Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì? – Bạn có biết?

7

Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì? – Bạn có biết? Dưới đây, Bài viết sẽ giải thích cho bạn biết “Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì?”. 

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì?

Thực phẩm chức năng trong tiếng Anh là Dietary Supplement (/ˈdaiətəri ˈsʌp.lɪ.mənt/), là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của những bộ phận trong cơ thể người, mang tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng tha hồ, tăng sức đề kháng và hạn chế bớt nguy cơ gây bệnh.

Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?, thực phẩm chức năng còn có tên gọi khác như: thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sản phẩm dinh dưỡng y học.

Một số từ đồng nghĩa như: “functional foods, nutraceuticals”.

Một số ví dụ về thực phẩm chức năng trong tiếng Anh:

– Functional foods are generally regarded as foods that provide good health by containing physiologically active food components.

(Thực phẩm chức năng thường được coi là kiểu món ăn đem tới sức khỏe tốt bởi vì thì có chứa những đối tượng thức ăn thiết thực chẩn đoán những tác dụng của người.)

– Asian functional foods gain in popularity in the Western market.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

(Các đồ ăn công dụng của châu Á đã trở thành thường thấy trên thị trường phương Tây.)

– Her daily sessions of chemotherapy made her anemic, so doctors also gave her iron functional foods and erythropoietin to build up her red blood cell count.

(Một số buổi hóa điều trị hàng ngày của cô khiến cô mắc thiếu máu, Bởi vì thế các bác sĩ cũng cho biết cô ăn món ăn tác dụng sắt và erythropoietin để xây dựng lượng tế bào phấn hồng cầu của cô.

– Obsession with health care could also lead us to try to impose on others our personal opinions regarding the value of some diet, therapy, or functional foods.

Những thuật ngữ Y khoa trong tiếng Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

STT Thuật ngữ ngành Y trong Tiếng Anh

1 Prosthetist: chuyên viên phục hình

2 Dermatology: chuyên khoa da liễu

3 Andrologist: bác sĩ nam khoa

4 Odontology: khoa răng

5 Ophthalmology: khoa mắt

6 Mental/ psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần

7 Dispensary: phòng phát thuốc.

8 Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh.

9 Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng

10 General practitioner: bác sĩ đa khoa

11 Medical practitioner: bác sĩ (Anh)

12 Epidemiology: khoa dịch tễ học

13 Urology: niệu khoa

14 Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y.

15 Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

16 Gastroenterology: khoa tiêu hóa

17 Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình

18 Specialist: bác sĩ chuyên khoa

19 Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng

20 Medical examiner: bác sĩ pháp y

21 Attending doctor: bác sĩ điều trị

22 Immunology: miễn dịch học

23 Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

24 Osteopath: chuyên viên nắn xương

25 General hospital: bệnh viện đa khoa

26 Allergy: dị ứng học

27 Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần.

28 Oncology: ung thư học

29 Andrology: nam khoa

30 Pancreas: tụy tạng

31 Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú

32 Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường

33 Emergency ward/ room: phòng cấp cứu

34 Endocrinology: khoa nội tiết

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

35 Kidney: thận

36 Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng

37 Cardiology: khoa tim

38 Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu.

39 Radiologist: bác sĩ X-quang

40 Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây

41 Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động

42 Ambulance technician: nhân viên cứu thương

43 Laboratory: phòng xét nghiệm

44 On-call room: phòng trực

45 Liver: gan

46 Pathologist: bác sĩ bệnh lý học

47 Stomach: dạ dày

48 X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang

49 Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh

50 Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh

51 Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình

52 Traumatologist: bác sĩ chuyên khoa chấn thương

53 Gyn(a)ecology: phụ khoa

54 Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu.

55 Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống

56 ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng

57 H(a)hematology: khoa huyết học

58 Duty doctor: bác sĩ trực

59 An(anesthesiologist: bác sĩ gây mê

60 Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim.

61 Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành

62 Chiropodist/podiatrist: chuyên gia chẩn học

63 Neurology: khoa thần kinh

64 Spleen: lá lách

65 Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch

66 Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm

67 Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt

68 Endocrinologist: bác sĩ nội tiết.

69 Hospital: bệnh viện

70 Cashier’s: quầy thu tiền

71 Orthotist: chuyên viên chỉnh hình

72 Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin

73 Neurosurgery: ngoại thần kinh

74 Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần

75 Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh

76 Blood bank: ngân hàng máu

77 Surgeon: bác sĩ khoa ngoại

78 Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng

79 Nephrology: thận học

80 Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực

81 Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư

82 Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn.

83 Ophthalmologist: bác sĩ mắt.

84 Vet/ veterinarian: bác sĩ thú y

85 Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học

86 Field hospital: bệnh viện dã chiến

87 Technician: kỹ thuật viên

88 Dermatologist: bác sĩ da liễu

89 Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện

90 Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu

91 Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

92 Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng.

93 Housekeeping: phòng tạp vụ

94 Orthop(a)medical hospital: bệnh viện chỉnh hình

95 Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng

96 Cardiologist: bác sĩ tim mạch

97 Preventative/preventive medicine: y học dự phòng

98 H(a)hematologist: bác sĩ huyết học

99 Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý

100 Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn.

101 Operating room/theatre: phòng mổ

102 Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu

103 Nursing home: nhà dưỡng lão

104 An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê

105 High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao

106 Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa

107 Orthop(a)ecdis: khoa chỉnh hình

108 Sickroom: buồng bệnh

109 Waiting room: phòng đợi

110 Delivery room: phòng sinh

111 Traumatology: khoa chấn thương

112 Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư

113 Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc.

114 Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng

115 Family doctor: bác sĩ gia đình

116 Pediatrician: bác sĩ nhi khoa

117 Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình.

118 Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân

119 Practitioner: người hành nghề y tế

120 Isolation ward/room: phòng cách ly

121 Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm

122 Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng

123 Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện

124 Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan

125 Internist: bác sĩ khoa nội.

126 Labour ward: khu sản phụ

127 Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày

128 Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận

129 Geriatrics: lão khoa.

130 Nursery: phòng trẻ sơ sinh

131 Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

132 Nuclear medicine: y học hạt nhân

133 Thoracic surgery: ngoại lồng ngực

134 Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp

135 Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn.

136 Surgery: ngoại khoa

137 Gym(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa

138 Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng

139 Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim

140 Internal medicine: nội khoa

141 Duodenum: tá tràng

142 Obstetrician: bác sĩ sản khoa

143 Consulting room: phòng khám.

144 Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác

145 Gallbladder: túi mật

146 Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình

Với những thông tin ở trên, hi vọng phần nào đã giúp các bạn hiểu rõ hơn về Thực phẩm chức năng trong Tiếng Anh cũng như từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa. Tài liệu tiếng Anh này chắc chắn sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn trong quãng thời gian học tập trên ghế nhà trường.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận