Quy hoạch tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về quy hoạch xây dựng:

19

Quy hoạch là một phương pháp quy hoạch đô thị trong đó một đô thị hoặc cấp chính quyền khác chia đất thành các khu vực gọi là khu vực, mỗi khu vực có một bộ quy định cho sự phát triển mới khác với các khu vực khác. Các khu vực có thể được xác định cho một mục đích sử dụng (ví dụ: khu dân cư , khu công nghiệp), chúng có thể kết hợp một số hoạt động tương thích theo cách sử dụng, hoặc trong trường hợp phân vùng dựa trên hình thức, các quy định khác nhau có thể chi phối mật độ, kích thước và hình dạng của các tòa nhà được phép cho dù chúng sử dụng. Các quy tắc quy hoạch cho từng khu vực, xác định xem có thể cấp phép quy hoạch cho một sự phát triển nhất định hay không. Quy hoạch có thể xác định nhiều hình thức sử dụng đất hoàn toàn và có điều kiện. Nó có thể chỉ ra kích thước và kích thước của các đất có thể được chia nhỏ thành hoặc hình thức và quy mô của các tòa nhà. Những hướng dẫn này được đặt ra nhằm định hướng cho sự tăng trưởng và phát triển đô thị.  

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Quy hoạch tiếng anh là gì?

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Quy hoạch tiếng anh là planning (danh từ).

scheme( động từ).

Bản dịch máy quy hoạch tiếng anh là zoning. 

 

Từ vựng tiếng anh về quy hoạch xây dựng:

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Đặc điểm tự nhiên Natural specification
Hiện trạng Existing condition 
Khu đô thị  Urban area
Tổng quan Over view
Khu công nghệ cao Hi-tech park 
Khu công nghiệp nhẹ Light industrial park 
Đất nông nghiệp Vacant agricultural land
Điều kiện tự nhiên: Natural condition
Khu đất Land plot
Điều kiện khí hậu – thủy văn: The condition of climate and hydrology
Lượng mưa Rainfall
Khu vực có giờ nắng trung bình trong năm là The average sunlight hours per year
Điều kiện địa hình The topographical condition
Đất trồng hoa màu  crops farming  
Địa hình thấp, trũng phải tôn nền cao low and hollow topography. it needs the high embankment with large amount.
Địa chất công trình The topographical condition
Lỗ khoan địa chất  Geological drilling holes 
Trầm tích Sediment
Trầm tích Holoxen Holocene sediment
Sét Clay
Sét pha bụi Dust clay
Sét pha cát nhỏ lẫn bụi Tiny sand and dust clay
Sức chịu tải rất thấp Low bearing capacity. 
Trầm tích Pleixtoxen Pleistocene sediment
Phù sa cổ  Ancient alluvial 
Hiện tượng phong hóa Laterite  The phenomenon of weathered Laterite 
Hạ tầng kỹ thuật đô thị Urban technical infrastructure:
Giao thông bộ Road transport
Giao thông thủy Waterway transport
Đường công vụ Public service road
Hiện trạng sử dụng đất The existing condition of land use
Đất ở nông thôn Land for living in rural area
Đất chuyên dùng khác Land for other purposes
Đất ao kênh Pond & canal land
Đất giao thông (đê):  Transport land (dyke): 
Đất rừng Forestland
Đất nông nghiệp (trồng thơm):  Agricultural land (pineapple growing): 
Hiện trạng dân cư The existing condition of residents
Đất sản xuất nông lâm nghiệp  The land of agricultural and forestry production
Vùng kinh tế trọng điểm Focal economic zone
Quy hoạch xây dựng đồng bộ The synchronous planning and construction 
Diện tích quy hoạch  Planning area 
Tôn nền cao High embankment.
ĐỒ ÁN QUY HOẠCH THE PLANNING PROJECT
QUY HOẠCH CHI TIẾT  DETAILED PLANNING 
Công viên sinh thái  Ecological park 
Chỉ giới đường đỏ Red boundary line
Chỉ giới xây dựng Construction boundary line
Các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật  Economic – technical planning parameters
Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng (theo quy chuẩn): The planning parameter for civil land use (as per standard):
Đất ở Residential area
Đất công trình công cộng, dịch vụ Public, service area
Đất giao thông, quảng trường, bến bãi Transportation, square, station area
Đất cây xanh Green area
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật The planning parameter for technical infrastructure
Chỉ tiếu cấp điện Power supply planning parameter
Tầng cao xây dựng trung bình The average construction height
Khu dân dụng The civil area
Mật độ xây dựng The construction density
Nhà phố Private house
Nhà liên kế Row house
Nhà song lập Semi-detached house
Biệt thự Villa
Chung cư Tenement
CƠ CẤU QUY HOẠCH THE PLANNING STRUCTURE:
Phân khu chức năng The functional zoning
Đơn vị ở  Residential unit
San nền  Land leveling
Đất phân lô nhà phố. Private house allotting area.
Đất phân lô nhà liên kế. Row house allotting area.
Đất phân lô nhà vườn – biệt thự vườn. Garden house – garden villa allotting area.
Đất xây dựng chung cư cao tầng. High rise tenement area.
Đất ở kết hợp thương mại dịch vụ. Trade, services and residential complex area.
Đất văn hóa. Cultural area.
Đất hành chính. Administration area.
Đất y tế. Healthcare area.
Đất giáo dục. Education area.
Khu dịch vụ công cộng. Public service area.
Khu thể dục thể thao. Sports area.
Đất công viên cây xanh.  Green park area. 
Đất công trình đầu mối kỹ thuật. Technical focal works area.
Đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật: bãi đậu xe khu vực, hệ thống giao thông. Technical infrastructure construction area: regional parking space, transportation system.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

⇒ Hay những thông tin thú vị khác

Bình luận